
roasting
EN - VI

roastingnoun
C2
An angry criticism of someone.
Sự chỉ trích dữ dội và đầy tức giận nhằm vào một cá nhân.
Ví dụ
The manager gave the employee a public roasting for missing the deadline.
Người quản lý đã công khai mắng cho nhân viên một trận vì không hoàn thành đúng thời hạn.
Xem thêm
C2
A public event where people humorously tease and joke about a well-known person being honored.
Một sự kiện công khai, nơi các cá nhân sử dụng lời lẽ châm biếm và hài hước để trêu chọc hoặc nói đùa về một nhân vật nổi tiếng đang được vinh danh.
Nghĩa phổ thông:
Màn châm biếm
Ví dụ
At the retirement party, a special roasting was planned for the long-serving executive, filled with good-natured jokes about their career.
Tại bữa tiệc nghỉ hưu, một màn tếu táo đặc biệt đã được lên kế hoạch dành cho vị lãnh đạo đã cống hiến lâu năm, với những câu đùa vui vẻ về sự nghiệp của họ.
Xem thêm
roastingadjective
B2
Very hot
Có nhiệt độ cực kỳ cao; rất nóng.
Ví dụ
Even with the fan on, the factory floor felt roasting .
Dù đã bật quạt, nhà xưởng vẫn nóng như lò lửa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


