
cold
EN - VI

coldnoun(ILLNESS)
A2
[ Countable ]
A common illness, usually in the nose and throat, that makes you cough, sneeze, and have a runny or blocked nose.
Một bệnh lý phổ biến, thường ảnh hưởng đến mũi và họng, gây ra các triệu chứng như ho, hắt hơi, sổ mũi hoặc nghẹt mũi.
Nghĩa phổ thông:
Cảm lạnh
Ví dụ
After waking up with a stuffy nose and a cough, she realized she had caught a cold .
Sau khi thức dậy với tình trạng nghẹt mũi và ho, cô ấy nhận ra mình đã bị cảm lạnh.
Xem thêm
coldnoun(LOW TEMPERATURE)
B1
[ Uncountable ]
Cold weather or temperatures
Hiện tượng thời tiết lạnh hoặc mức nhiệt độ thấp.
Nghĩa phổ thông:
Cái lạnh
Ví dụ
The children shivered as they played outside in the bitter cold .
Những đứa trẻ run lên bần bật khi chơi đùa bên ngoài giữa cái giá rét cắt da cắt thịt.
Xem thêm
coldadjective(LOW TEMPERATURE)
A1
Having a low temperature, not hot or warm, especially compared to a person's body.
Mô tả trạng thái có nhiệt độ thấp, không nóng hoặc ấm, đặc biệt là khi so sánh với nhiệt độ cơ thể con người.
Nghĩa phổ thông:
Lạnh
Ví dụ
The winter air felt cold on my skin.
Không khí mùa đông lạnh thấm vào da tôi.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
coldadjective(UNFRIENDLY)
B1
Unfriendly and without warmth or emotion.
Thể hiện sự không thân thiện, thiếu vắng sự ấm áp hay biểu cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Lạnh lùng
Ví dụ
Her cold demeanor made people hesitant to approach her.
Thái độ lạnh lùng của cô ấy khiến mọi người e ngại khi tiếp cận.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
coldadjective(NOT SOLVED)
C1
Describing a case (like a crime) that is unsolved and probably won't ever be solved.
Mô tả một vụ án (hoặc trường hợp) chưa được giải quyết và có khả năng cao sẽ không bao giờ được phá giải.
Nghĩa phổ thông:
Nguội
Ví dụ
Despite their best efforts, the lack of evidence meant the missing person's file eventually went cold .
Mặc dù đã nỗ lực hết sức, nhưng vì thiếu bằng chứng, vụ án tìm người mất tích cuối cùng cũng rơi vào bế tắc.
Xem thêm
coldadjective(NOT CLOSE)
C2
In a game, being far from finding something hidden or guessing the correct answer.
Trong ngữ cảnh trò chơi, thuật ngữ này dùng để chỉ tình trạng người chơi còn cách một khoảng cách đáng kể so với việc phát hiện ra một vật thể được giấu kín hoặc đưa ra câu trả lời chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Lạnh
Ví dụ
As the player searched the wrong side of the room, the other children yelled, "you're getting cold !"
Khi người chơi tìm nhầm phía trong phòng, những đứa trẻ khác la lớn: "bạn càng lúc càng xa rồi!"
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


