bg header

hot

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

hot
adjective
(VERY WARM)

ipa us/hɑːt/

Having a high temperature

Có nhiệt độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Nóng
Ví dụ
Drink the tea while it is hot.
Hãy uống trà khi còn nóng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

hot
adjective
(SPICY)

ipa us/hɑːt/

Describing food that makes your mouth burn.

Miêu tả đặc tính của thực phẩm gây cảm giác nóng, bỏng rát trong khoang miệng khi tiêu thụ.
Nghĩa phổ thông:
Cay
Ví dụ
The chili had a very hot taste, making my eyes water.
Ớt rất cay, khiến tôi cay xè mắt.
Xem thêm

hot
adjective
(CAUSING DISAGREEMENT)

ipa us/hɑːt/

Describing a subject that causes much argument or discussion.

Miêu tả một chủ đề hoặc vấn đề đang gây ra nhiều tranh cãi hoặc thảo luận sôi nổi.
Nghĩa phổ thông:
Nóng
Ví dụ
The new park construction plan became a hot topic, with many community meetings held to discuss it.
Kế hoạch xây dựng công viên mới trở thành một vấn đề nóng hổi, thu hút nhiều cuộc họp cộng đồng để bàn luận.
Xem thêm

hot
adjective
(NEW/EXCITING)

ipa us/hɑːt/

New and exciting

Có tính chất mới mẻ và gây hứng thú hoặc thu hút sự chú ý đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Gây sốt
Ví dụ
Investors are looking for the next hot startup to put their money into.
Các nhà đầu tư đang tìm kiếm startup tiềm năng tiếp theo để rót vốn vào.
Xem thêm

hot
adjective
(SKILFUL)

ipa us/hɑːt/
[ after Verb ]

Knowing a lot or skilful

Thể hiện sự am hiểu sâu rộng hoặc trình độ kỹ năng thành thạo.
Nghĩa phổ thông:
Giỏi
Ví dụ
She is really hot on understanding complex scientific theories.
Cô ấy thực sự rất giỏi trong việc nắm bắt các lý thuyết khoa học phức tạp.
Xem thêm

hot
adjective
(STOLEN)

ipa us/hɑːt/

Describes recently stolen items that are difficult or dangerous to sell because authorities are still looking for them.

Chỉ những vật phẩm vừa bị đánh cắp, gây khó khăn hoặc nguy hiểm trong việc tiêu thụ do đang bị các cơ quan chức năng truy lùng.
Nghĩa phổ thông:
Hàng nóng
Ví dụ
The fence refused to buy the jewelry, warning that it was too hot to move at the moment.
Đầu nậu từ chối mua số trang sức, cảnh báo rằng chúng còn quá nóng vào lúc này.
Xem thêm

hot
adjective
(SEXY)

ipa us/hɑːt/
[ Offensive ]

Sexually attractive, or feeling sexually excited

Có sức hấp dẫn về mặt tình dục, hoặc cảm thấy bị kích thích về mặt tình dục.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect