
roughly
EN - VI

roughlyadverb(NOT EXACTLY)
B2
Approximately
Xấp xỉ
Nghĩa phổ thông:
Khoảng
Ví dụ
The committee estimated that the work would require roughly two weeks to complete.
Ủy ban ước tính rằng công việc sẽ mất khoảng hai tuần để hoàn thành.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
roughlyadverb(NOT EVENLY)
C2
In a way that is not exact or precise.
Theo một cách thức không chính xác hoặc không tỉ mỉ.
Nghĩa phổ thông:
Đại khái
Ví dụ
They roughly planned their travel route, allowing for spontaneous changes.
Họ lên kế hoạch sơ bộ lộ trình di chuyển, để có thể linh hoạt thay đổi.
Xem thêm
roughlyadverb(VIOLENTLY)
C2
In a violent or angry way
Một cách bạo lực hoặc đầy giận dữ.
Nghĩa phổ thông:
Thô bạo
Ví dụ
The annoyed driver honked roughly at the car blocking the road.
Người lái xe bực tức bấm còi gay gắt vào chiếc xe đang chắn đường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


