
settlement
EN - VI

settlementnoun(AGREE)
C1
[ Countable ]
Xem thêm
An official agreement that ends a disagreement
Một thỏa thuận chính thức được lập ra để chấm dứt một bất đồng hoặc tranh chấp.
Nghĩa phổ thông:
Sự dàn xếp
Ví dụ
The final settlement meant that both companies could move forward without further dispute.
Thỏa thuận cuối cùng đã giúp cả hai công ty có thể tiến bước mà không còn tranh chấp nào nữa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
C2
[ Countable ]
An agreement to end a disagreement over a broken law, without going to court, or money paid as part of that agreement.
Một thỏa thuận nhằm chấm dứt một bất đồng hoặc tranh chấp phát sinh từ việc vi phạm pháp luật, mà không cần tiến hành tố tụng tại tòa án, hoặc số tiền được chi trả như một phần của thỏa thuận đó.
Nghĩa phổ thông:
Dàn xếp
Ví dụ
They hoped to reach a settlement before the trial began.
Họ hy vọng đạt được một thỏa thuận trước khi phiên tòa bắt đầu.
Xem thêm
settlementnoun(HOME)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
A place where people start to live, or the act of starting to live in a new place.
Một địa điểm nơi con người bắt đầu cư trú, hoặc hành động thiết lập nơi cư trú tại một khu vực mới.
Nghĩa phổ thông:
Khu định cư
Ví dụ
An archaeological team uncovered an ancient settlement hidden deep in the forest.
Một đội khảo cổ đã phát hiện một khu định cư cổ xưa ẩn sâu trong rừng.
Xem thêm
settlementnoun(PAYMENT)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
The act of paying money
Việc thanh toán tiền.
Nghĩa phổ thông:
Thanh toán
Ví dụ
The swift settlement of the outstanding bill avoided any late fees.
Việc thanh toán nhanh chóng hóa đơn còn nợ đã giúp tránh mọi khoản phí phạt trả chậm.
Xem thêm
settlementnoun(MOVEMENT LOWER)
C2
[ Uncountable ]
The slow sinking of a building or the ground.
Sự sụt lún từ từ của một công trình xây dựng hoặc của nền đất.
Nghĩa phổ thông:
Sụt lún
Ví dụ
Engineers are monitoring the building for any further settlement that could affect its structure.
Các kỹ sư đang theo dõi tòa nhà để phát hiện hiện tượng lún thêm có thể ảnh hưởng đến kết cấu của nó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


