
agreement
EN - VI

agreementnoun(SAME OPINION)
B2
[ Uncountable ]
A state when people share the same opinion or accept something.
Một trạng thái mà trong đó các bên có cùng quan điểm hoặc chấp nhận một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự đồng ý
Ví dụ
After much discussion, the team reached an agreement on the project's next steps.
Sau nhiều cuộc thảo luận, cả đội đã đi đến thống nhất về các bước tiếp theo của dự án.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
B2
[ Countable ]
A formal or written decision or plan that two or more groups or people accept
Một quyết định hoặc kế hoạch được lập thành văn bản hoặc có tính chất chính thức, được hai hay nhiều nhóm hoặc cá nhân chấp thuận.
Nghĩa phổ thông:
Thỏa thuận
Ví dụ
The two companies reached an agreement to work together on the new initiative.
Hai công ty đã thống nhất cùng hợp tác trong sáng kiến mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
agreementnoun(GRAMMAR)
B2
[ Uncountable ]
The case where two words match in their grammatical form.
Trường hợp hai từ có sự hòa hợp về hình thái ngữ pháp.
Nghĩa phổ thông:
Sự hòa hợp ngữ pháp
Ví dụ
In the sentence "the cat sleeps," there is agreement between the singular subject "cat" and the singular verb "sleeps."
Trong câu "the cat sleeps", có sự phù hợp về số giữa chủ ngữ "cat" (số ít) và động từ "sleeps" (số ít).
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


