bg header

sidestep

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sidestep
verb

ipa us/ˈsaɪd·step/

To move to the side to avoid something

Thực hiện động tác di chuyển sang một bên nhằm mục đích né tránh một vật cản hoặc một tình huống.
Nghĩa phổ thông:
Né tránh
Ví dụ
She quickly sidestepped to avoid the skateboarder on the path.
Cô ấy nhanh chân né tránh người trượt ván trên lối đi.
Xem thêm

To avoid talking about a topic, usually by changing the subject.

Tránh nói về một chủ đề, thường là bằng cách thay đổi chủ đề.
Nghĩa phổ thông:
Đánh trống lảng
Ví dụ
When asked about the funding, the representative sidestepped the question and started discussing the project's long-term benefits.
Khi được hỏi về nguồn tài trợ, người đại diện đã đánh trống lảng và chuyển sang nói về những lợi ích lâu dài của dự án.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect