bg header

dodge

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

dodge
noun

ipa us/dɑːdʒ/

A dishonest trick to avoid something

Một thủ đoạn gian dối hoặc mánh khóe không trung thực được sử dụng nhằm né tránh điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Mánh khóe
Ví dụ
He claimed illness as a dodge to avoid attending the difficult meeting.
Anh ta viện cớ ốm chỉ là một cái cớ để tránh tham dự cuộc họp khó khăn.
Xem thêm

dodge
verb

ipa us/dɑːdʒ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move quickly to avoid being hit.

Thực hiện động tác di chuyển nhanh chóng hoặc né tránh đột ngột nhằm mục đích tránh bị tác động vật lý (như bị đánh trúng hoặc va chạm).
Nghĩa phổ thông:
Né tránh
Ví dụ
She skillfully dodged the branches as she walked through the dense forest.
Cô ấy khéo léo luồn lách qua các cành cây khi đi xuyên qua khu rừng rậm.
Xem thêm
[ Transitive ]

To avoid something unpleasant

Thực hiện hành động né tránh hoặc lảng tránh một điều gì đó gây khó chịu, bất lợi hoặc không mong muốn.
Ví dụ
The pedestrian quickly dodged the puddle to keep their shoes dry.
Người đi bộ nhanh chóng né vũng nước để giày không bị ướt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect