
avoid
EN - VI

avoidverb
B1
To stay away from someone or something
Giữ khoảng cách hoặc né tránh ai đó hoặc cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tránh
Ví dụ
The driver tried to avoid the large puddle in the road.
Tài xế cố gắng tránh vũng nước lớn trên đường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
B2
To stop something from happening or to not let yourself do something
Ngăn chặn một điều gì đó xảy ra hoặc không cho phép bản thân thực hiện một hành động nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Tránh
Ví dụ
To avoid future problems, they made sure to follow all the instructions carefully.
Để tránh những rắc rối về sau, họ đã cẩn thận làm theo mọi hướng dẫn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


