
suffer
EN - VI

sufferverb(FEEL PAIN)
B1
[ Intransitive ]
To experience physical or mental pain
Trải qua hoặc chịu đựng những nỗi đau về thể chất hoặc tinh thần.
Nghĩa phổ thông:
Chịu đau
Ví dụ
The injured animal continued to suffer until it received medical care.
Con vật bị thương tiếp tục vật vã cho đến khi nó được cứu chữa.
Xem thêm
sufferverb(EXPERIENCE)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To experience something bad or harmful
Trải qua hoặc gánh chịu một điều gì đó bất lợi, tiêu cực, hoặc có hại.
Nghĩa phổ thông:
Chịu đựng
Ví dụ
Many plants suffer without enough sunlight and water.
Nhiều cây cối sẽ không phát triển tốt nếu thiếu ánh nắng và nước.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


