bg header

tolerate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

tolerate
verb
(ACCEPT)

ipa us/ˈtɑː·lə·reɪt/

To allow ways of acting or thinking that are not like your own, even if you do not approve of them.

Cho phép hoặc chấp nhận sự tồn tại của các phương thức hành xử hoặc tư duy khác biệt so với của bản thân, ngay cả khi không tán thành chúng.
Nghĩa phổ thông:
Dung thứ
Ví dụ
While she preferred a quiet environment, she learned to tolerate her neighbor's occasional loud parties.
Dù ưa môi trường yên tĩnh, cô ấy vẫn học cách chấp nhận những bữa tiệc ồn ào thi thoảng của hàng xóm.
Xem thêm

tolerate
verb
(DEAL WITH)

ipa us/ˈtɑː·lə·reɪt/

To accept or deal with something difficult or annoying, or to continue to live through bad conditions.

Chấp nhận hoặc đối phó với một điều gì đó khó khăn, phiền toái; hoặc tiếp tục chịu đựng, tồn tại trong những điều kiện không thuận lợi.
Nghĩa phổ thông:
Chịu đựng
Ví dụ
Many desert plants can tolerate extreme heat and lack of water for months.
Nhiều loài thực vật sa mạc có thể chịu đựng nhiệt độ cực cao và thiếu nước trong nhiều tháng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect