
endure
EN - VI

endureverb(EXPERIENCE)
B2
[ Transitive ]
To go through something hard, unpleasant, or painful
Trải qua một điều gì đó khó khăn, không dễ chịu, hoặc đau đớn.
Nghĩa phổ thông:
Chịu đựng
Ví dụ
The patient had to endure discomfort after the medical procedure.
Bệnh nhân phải chịu đựng cảm giác khó chịu sau thủ thuật y tế.
Xem thêm
endureverb(CONTINUE)
B2
[ Intransitive ]
To last for a long time
Tồn tại hoặc kéo dài trong một khoảng thời gian đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Kéo dài
Ví dụ
Some traditions endure through generations, even with changes in society.
Một số truyền thống vẫn tồn tại qua nhiều thế hệ, dù xã hội có nhiều biến đổi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


