bg header

endure

EN - VI
Definitions
Form and inflection

endure
verb
(EXPERIENCE)

ipa us/ɪnˈdʊr/
[ Transitive ]

To go through something hard, unpleasant, or painful

Trải qua một điều gì đó khó khăn, không dễ chịu, hoặc đau đớn.
Nghĩa phổ thông:
Chịu đựng
Ví dụ
The patient had to endure discomfort after the medical procedure.
Bệnh nhân phải chịu đựng cảm giác khó chịu sau thủ thuật y tế.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

endure
verb
(CONTINUE)

ipa us/ɪnˈdʊr/
[ Intransitive ]

To last for a long time

Tồn tại hoặc kéo dài trong một khoảng thời gian đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Kéo dài
Ví dụ
Some traditions endure through generations, even with changes in society.
Một số truyền thống vẫn tồn tại qua nhiều thế hệ, dù xã hội có nhiều biến đổi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect