
transient
EN - VI

transientnoun
C2
A person who lives in a place for only a short time
Một người hoặc một cá nhân chỉ cư trú tại một địa điểm trong một khoảng thời gian ngắn.
Nghĩa phổ thông:
Người tạm trú
Ví dụ
Many cities have shelters specifically designed to assist transients , offering them a temporary place to sleep.
Nhiều thành phố có các nhà tạm trú được thiết kế đặc biệt để hỗ trợ những người tạm cư, cung cấp cho họ một nơi ngủ tạm thời.
Xem thêm
transientadjective
C2
Not staying for long
Có tính chất tạm thời, diễn ra hoặc tồn tại trong một khoảng thời gian ngắn.
Nghĩa phổ thông:
Tạm thời
Ví dụ
The feeling of excitement before a big event is often transient , quickly fading once it begins.
Cảm giác phấn khích trước một sự kiện lớn thường rất thoáng qua, nhanh chóng tan biến ngay khi sự kiện bắt đầu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


