
24/7
EN - VI

24/7adjective
B1
Always operating or available, every hour of every day.
Chỉ trạng thái luôn hoạt động hoặc sẵn có, liên tục không gián đoạn, suốt mọi giờ trong mỗi ngày.
Nghĩa phổ thông:
Suốt ngày đêm
Ví dụ
Many essential services, like electricity and water, are maintained 24/7 .
Nhiều dịch vụ thiết yếu, như điện và nước, được đảm bảo vận hành không ngừng nghỉ.
Xem thêm
24/7adverb
B1
All the time; continuously, day and night.
Liên tục, không ngừng nghỉ, cả ngày lẫn đêm.
Nghĩa phổ thông:
Suốt ngày đêm
Ví dụ
The monitoring center is staffed 24/7 to ensure constant security surveillance.
Trung tâm giám sát luôn có nhân viên túc trực liên tục để đảm bảo công tác giám sát an ninh không ngừng nghỉ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


