
ever
EN - VI
everadverb(AT ANY TIME)
A2
At any time
Vào bất kỳ thời điểm nào.
Ví dụ
If you ever feel lost, remember to look for familiar landmarks.
Nếu bạn có lúc nào cảm thấy lạc lối, hãy nhớ tìm các cột mốc quen thuộc.
Xem thêm
everadverb(ALWAYS)
C2
Continuously
Diễn ra hoặc tồn tại một cách không ngừng nghỉ, không bị gián đoạn trong một khoảng thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Liên tục
Ví dụ
The small plant reached ever higher towards the sunlight.
Cây non vươn lên càng lúc càng cao về phía ánh nắng mặt trời.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
everadverb(EMPHASIS)
A2
Used in questions to make the question word stronger
Được sử dụng trong các câu hỏi để tăng cường hoặc nhấn mạnh từ nghi vấn.
Ví dụ
Why ever did he decide to take that path?
Tại sao anh ấy lại quyết định đi con đường đó?
Xem thêm
B2
Used for emphasizing an adjective
Được sử dụng để nhấn mạnh một tính từ.
Ví dụ
That was the best ever cake i have eaten.
Đây là chiếc bánh ngon nhất tôi từng ăn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

