bg header

ever

EN - VI
Definitions
Idioms

ever
adverb
(AT ANY TIME)

ipa us/ˈev·ər/

At any time

Vào bất kỳ thời điểm nào.
Ví dụ
If you ever feel lost, remember to look for familiar landmarks.
Nếu bạn có lúc nào cảm thấy lạc lối, hãy nhớ tìm các cột mốc quen thuộc.
Xem thêm

ever
adverb
(ALWAYS)

ipa us/ˈev·ər/

Continuously

Diễn ra hoặc tồn tại một cách không ngừng nghỉ, không bị gián đoạn trong một khoảng thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Liên tục
Ví dụ
The small plant reached ever higher towards the sunlight.
Cây non vươn lên càng lúc càng cao về phía ánh nắng mặt trời.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

ever
adverb
(EMPHASIS)

ipa us/ˈev·ər/

Used in questions to make the question word stronger

Được sử dụng trong các câu hỏi để tăng cường hoặc nhấn mạnh từ nghi vấn.
Ví dụ
Why ever did he decide to take that path?
Tại sao anh ấy lại quyết định đi con đường đó?
Xem thêm

Used for emphasizing an adjective

Được sử dụng để nhấn mạnh một tính từ.
Ví dụ
That was the best ever cake i have eaten.
Đây là chiếc bánh ngon nhất tôi từng ăn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect