
forever
EN - VI

foreveradjective
B1
Lasting for all future time
Tồn tại hoặc kéo dài không ngừng nghỉ xuyên suốt toàn bộ thời gian về sau.
Nghĩa phổ thông:
Vĩnh viễn
Ví dụ
The children hoped for a forever family to adopt them.
Những đứa trẻ hy vọng tìm được một gia đình trọn đời để nhận nuôi.
Xem thêm
foreveradverb
B1
For all time
Vĩnh viễn; cho mọi thời điểm; không ngừng.
Ví dụ
Many people hope that peace will one day exist forever across the world.
Nhiều người hy vọng một ngày nào đó hòa bình sẽ tồn tại vĩnh viễn trên khắp thế giới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
For a very long or surprisingly long time
Trong một khoảng thời gian rất dài hoặc dài một cách đáng ngạc nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Mãi mãi
Ví dụ
Waiting for the bus felt like forever on the cold morning.
Buổi sáng trời lạnh, chờ xe buýt mà cứ ngỡ như cả thế kỷ.
Xem thêm
B2
Very often
Rất thường xuyên
Ví dụ
He's forever losing his keys, so we often have to wait for him.
Anh ấy lúc nào cũng làm mất chìa khóa, nên chúng tôi thường phải đợi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


