
nonstop
EN - VI

nonstopadjective
B2
Without stopping or without interruptions
Không ngừng nghỉ hoặc không bị gián đoạn.
Nghĩa phổ thông:
Liên tục
Ví dụ
The children engaged in a nonstop game of hide-and-seek for hours in the backyard.
Bọn trẻ chơi trốn tìm suốt hàng giờ trong sân sau.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
nonstopadverb
B2
Without stopping or without interruptions
Mà không dừng lại hoặc không bị gián đoạn.
Ví dụ
The train traveled nonstop for three hours across the plains.
Tàu chạy suốt ba giờ xuyên qua đồng bằng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


