
able
EN - VI

ableadjective(SKILFUL)
C2
Having a good mind, or being good at a particular activity.
Có khả năng tư duy tốt, hoặc thể hiện sự thành thạo trong một hoạt động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Có năng lực
Ví dụ
Even with limited resources, the able team managed to complete the project successfully and on time.
Ngay cả khi nguồn lực eo hẹp, đội ngũ có năng lực vẫn hoàn thành xuất sắc dự án đúng thời hạn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
ablesuffix(CAN BE)
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
B1
Means something can have the action of a verb done to it.
Biểu thị rằng một sự vật hoặc đối tượng có thể được thực hiện hành động của một động từ lên nó.
Nghĩa phổ thông:
Có thể được
Ví dụ
Please handle this vase with care; it is very breakable.
Xin hãy cầm chiếc bình hoa này cẩn thận vì nó rất dễ vỡ.
Xem thêm
ablesuffix(WORTH BEING)
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
C1
Means something deserves to have the action of the verb done to it.
Biểu thị rằng một cái gì đó xứng đáng được tiếp nhận hành động của động từ gốc.
Nghĩa phổ thông:
Đáng được
Ví dụ
The new park is very enjoyable, as many people spend their free time there.
Công viên mới rất thú vị, vì nhiều người dành thời gian rảnh ở đó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


