
gifted
EN - VI

giftedadjective
C1
Having a great natural ability in a specific subject or activity
Có năng khiếu tự nhiên xuất sắc trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Có năng khiếu
Ví dụ
Her teachers quickly recognized her as a gifted student, excelling in mathematics.
Các giáo viên của cô nhanh chóng nhận ra cô là một học sinh có năng khiếu, xuất sắc trong môn toán.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
Clever, or having a special ability
Thông minh, hoặc sở hữu một khả năng đặc biệt.
Nghĩa phổ thông:
Có năng khiếu
Ví dụ
She was a gifted musician, playing difficult pieces with ease.
Cô ấy là một nhạc công tài năng, chơi những bản nhạc khó như không.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


