bg header

gifted

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

gifted
adjective

ipa us/ˈgɪf·ɾɪd/

Having a great natural ability in a specific subject or activity

Có năng khiếu tự nhiên xuất sắc trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Có năng khiếu
Ví dụ
Her teachers quickly recognized her as a gifted student, excelling in mathematics.
Các giáo viên của cô nhanh chóng nhận ra cô là một học sinh có năng khiếu, xuất sắc trong môn toán.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Clever, or having a special ability

Thông minh, hoặc sở hữu một khả năng đặc biệt.
Nghĩa phổ thông:
Có năng khiếu
Ví dụ
She was a gifted musician, playing difficult pieces with ease.
Cô ấy là một nhạc công tài năng, chơi những bản nhạc khó như không.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect