
skilful
EN - VI

skilfuladjective
B2
Able to do something well, often because of practice.
Có khả năng thực hiện một việc gì đó một cách thành thạo, thường có được thông qua quá trình luyện tập.
Nghĩa phổ thông:
Thành thạo
Ví dụ
The engineer showed a skilful approach to solving the complex problem.
Người kỹ sư đã thể hiện một cách tiếp cận tài tình để giải quyết vấn đề phức tạp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
C1
Done or made very well
Thực hiện hoặc chế tác một cách khéo léo, tinh xảo, đạt chất lượng cao.
Nghĩa phổ thông:
Khéo léo
Ví dụ
The carpenter's skilful work resulted in a perfectly fitted cabinet.
Nhờ tay nghề khéo léo của người thợ mộc, chiếc tủ đã được lắp đặt vừa vặn hoàn hảo.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


