bg header

skilled

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

skilled
adjective

ipa us/skɪld/

Able to do an activity or job well

Có khả năng thực hiện một hoạt động hoặc công việc một cách hiệu quả và thành thạo.
Nghĩa phổ thông:
Có kỹ năng
Ví dụ
The surgeon was highly skilled, completing the delicate operation with precision.
Bác sĩ phẫu thuật rất lành nghề, đã thực hiện ca mổ tinh vi một cách chuẩn xác.
Xem thêm

Able to do something well because of special training.

Có khả năng thực hiện tốt một công việc hoặc nhiệm vụ nhờ được đào tạo chuyên biệt.
Nghĩa phổ thông:
Có kỹ năng
Ví dụ
Performing ballet requires many years of training to become truly skilled.
Múa ba lê đòi hỏi nhiều năm luyện tập để thực sự điêu luyện.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect