
acknowledgment
EN - VI

acknowledgmentnoun
C1
[ Countable ]
Xem thêm
The act of accepting something as true or correct.
Hành động công nhận hoặc chấp nhận một điều gì đó là đúng, có thật hoặc chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Sự công nhận
Ví dụ
The scientist sought acknowledgment from the community for her new discovery.
Nhà khoa học đã tìm kiếm sự công nhận từ cộng đồng cho khám phá mới của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
C1
Something given or stated to thank someone for their actions.
Một điều được trao hoặc một lời công nhận được đưa ra nhằm bày tỏ lòng biết ơn đối với hành động của một cá nhân/tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Lời cảm ơn
Ví dụ
As an acknowledgment of his loyalty, the company offered him a special bonus.
Để ghi nhận lòng trung thành của anh ấy, công ty đã trao cho anh ấy một khoản tiền thưởng đặc biệt.
Xem thêm
C1
A message sent to confirm that something has been received
Một thông báo hoặc tin nhắn được gửi đi nhằm xác nhận rằng một nội dung hoặc vật phẩm nào đó đã được tiếp nhận.
Nghĩa phổ thông:
Thông báo xác nhận
Ví dụ
The student received an automatic acknowledgment after uploading his assignment to the online portal.
Sinh viên nhận được thông báo xác nhận sau khi tải bài tập lên cổng trực tuyến.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


