
recognition
EN - VI

recognitionnoun(ACCEPTING)
C2
[ Uncountable ]
Acceptance that something is true or valid
Sự chấp nhận hoặc công nhận rằng một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị.
Nghĩa phổ thông:
Sự công nhận
Ví dụ
The community leader sought official recognition for the historic site to protect it.
Người đứng đầu cộng đồng đã đề nghị công nhận chính thức địa điểm lịch sử để bảo vệ nó.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
C2
[ Uncountable ]
Admiration and respect shown for someone's achievements
Sự tán dương và kính trọng dành cho những thành tựu của một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Sự công nhận
Ví dụ
After years of hard work, the artist finally gained international recognition for his unique paintings.
Sau nhiều năm lao động miệt mài, cuối cùng họa sĩ đã được quốc tế công nhận nhờ những bức tranh độc đáo của mình.
Xem thêm
recognitionnoun(KNOWING)
C2
[ Uncountable ]
Knowing someone or something because you have seen, heard, or experienced it before.
Sự nhận biết một người hoặc vật dựa trên kinh nghiệm đã từng nhìn thấy, nghe thấy, hoặc trải nghiệm trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự nhận biết
Ví dụ
The dog barked with instant recognition when its owner walked through the door.
Con chó sủa mừng rỡ khi nhận ra ngay chủ nhân vừa bước qua cửa.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


