
acceptance
EN - VI

acceptancenoun
C1
The state of being generally agreed upon as good or right, or being included in a group.
Trạng thái được nhìn nhận hoặc đồng thuận rộng rãi là đúng đắn hoặc phù hợp, hoặc việc được tiếp nhận vào một nhóm/tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Sự chấp nhận
Ví dụ
The new policy struggled to gain acceptance among the employees.
Chính sách mới khó được đón nhận trong đội ngũ nhân viên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
C1
The act of saying yes to an offer, a plan, or a request.
Hành động chấp thuận một lời đề nghị, một kế hoạch, hoặc một yêu cầu.
Nghĩa phổ thông:
Sự chấp thuận
Ví dụ
The company waited for his acceptance of the job offer before starting training.
Công ty chờ anh ấy chấp nhận lời đề nghị công việc trước khi bắt đầu đào tạo.
Xem thêm
C1
The act of accepting something difficult or unpleasant
Hành vi chấp nhận một điều gì đó khó khăn hoặc không mấy dễ chịu.
Ví dụ
After many tries, he came to an acceptance that he could not change the past.
Sau nhiều lần cố gắng, anh ấy đành chấp nhận rằng mình không thể thay đổi quá khứ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


