
resignation
EN - VI

resignationnoun(JOB)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
Telling your employer that you are leaving your job
Việc thông báo cho người sử dụng lao động về quyết định rời bỏ vị trí công việc.
Nghĩa phổ thông:
Thôi việc
Ví dụ
The company announced that they had received her resignation last week.
Công ty thông báo rằng đã nhận được đơn từ chức của cô ấy tuần trước.
Xem thêm
resignationnoun(ACCEPTING)
C2
[ Uncountable ]
A sad acceptance of a bad situation that cannot be changed.
Sự chấp nhận một cách buồn bã hoặc miễn cưỡng đối với một hoàn cảnh khó khăn, tồi tệ không thể thay đổi.
Nghĩa phổ thông:
Sự cam chịu
Ví dụ
Faced with the overwhelming odds, the team's initial determination slowly gave way to a quiet resignation .
Trước những bất lợi quá lớn, quyết tâm ban đầu của đội dần nhường chỗ cho sự cam chịu lặng lẽ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


