bg header

actor

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

actor
noun
(IN THEATRE, FILM, ETC.)

ipa us/ˈæk·tər/

A person who pretends to be someone else while performing in a film, play, or tv/radio show.

Một người hóa thân thành nhân vật khác khi biểu diễn trong phim, kịch, hoặc các chương trình truyền hình/radio.
Nghĩa phổ thông:
Diễn viên
Ví dụ
The film featured a new actor who brilliantly played the part of a historical figure.
Bộ phim có một diễn viên mới đã xuất sắc thủ vai một nhân vật lịch sử.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

actor
noun
(DOING STH)

ipa us/ˈæk·tər/

A person or group that takes part in or affects society or public matters through their actions.

Một cá nhân hoặc một nhóm tham gia vào hoặc tác động đến xã hội hoặc các vấn đề công cộng thông qua các hành động của họ.
Nghĩa phổ thông:
Tác nhân
Ví dụ
The non-profit organization became a significant actor in community development.
Tổ chức phi lợi nhuận đã trở thành một chủ thể quan trọng trong phát triển cộng đồng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect