bg header

actress

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

actress
noun

ipa us/ˈæk·trəs/

A woman who pretends to be someone else when performing in a movie, play, or tv show.

Một phụ nữ đảm nhận vai trò diễn xuất, hóa thân thành các nhân vật trong các tác phẩm điện ảnh, sân khấu hoặc truyền hình.
Nghĩa phổ thông:
Nữ diễn viên
Ví dụ
She became a famous actress after starring in the popular drama series.
Cô ấy trở thành một nữ diễn viên nổi tiếng sau khi đóng chính trong loạt phim truyền hình ăn khách.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect