bg header

thespian

EN - VI
Definitions
Form and inflection

thespian
noun

ipa us/ˈθes·piː·ən/

An actor

Diễn viên
Ví dụ
The young thespian spent hours studying the script to understand her character.
Diễn viên trẻ dành hàng giờ nghiên cứu kịch bản để hiểu rõ nhân vật của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

thespian
adjective

ipa us/ˈθes·piː·ən/

Connected with acting and the theatre

Liên quan đến nghệ thuật diễn xuất và lĩnh vực sân khấu.
Nghĩa phổ thông:
Thuộc về kịch nghệ
Ví dụ
Her passion led her to pursue a career in the thespian arts.
Niềm đam mê đã thôi thúc cô theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực nghệ thuật sân khấu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect