bg header

player

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

player
noun
(GAME)

ipa us/ˈpleɪ·ər/

Someone who takes part in a game or sport.

Một người tham gia vào một trò chơi hoặc môn thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Người chơi
Ví dụ
For the board game, every player chose a different colored token.
Trong trò chơi cờ bàn, mỗi người chơi đều chọn một quân cờ màu khác nhau.
Xem thêm

A person who takes a very active part in a group or event

Một người đóng vai trò rất tích cực hoặc có ảnh hưởng đáng kể trong một nhóm hoặc sự kiện.
Nghĩa phổ thông:
Nhân tố
Ví dụ
The organization aims to be a significant player in promoting environmental awareness.
Tổ chức này đặt mục tiêu đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về môi trường.
Xem thêm

player
noun
(ACTING)

ipa us/ˈpleɪ·ər/

An actor

Người đảm nhiệm vai trò diễn xuất, hóa thân thành nhân vật trong một tác phẩm nghệ thuật biểu diễn.
Nghĩa phổ thông:
Diễn viên
Ví dụ
Each player on the stage wore an elaborate costume for the final act.
Mỗi diễn viên trên sân khấu đều mặc một bộ trang phục cầu kỳ trong màn cuối.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

A word found in the names of certain theatre groups

Một từ thường xuất hiện trong tên gọi của một số đoàn kịch.
Ví dụ
The old globe players are performing a new play next month.
Nhà hát old globe sẽ biểu diễn một vở kịch mới vào tháng tới.
Xem thêm

player
noun
(SOUNDS/PICTURES)

ipa us/ˈpleɪ·ər/

Someone who plays a musical instrument.

Một người chơi nhạc cụ.
Ví dụ
The orchestra needed another violin player to complete the sound.
Dàn nhạc cần thêm một nghệ sĩ violin để hoàn thiện âm thanh.
Xem thêm

A machine that plays sounds or shows pictures.

Một thiết bị dùng để phát tín hiệu âm thanh hoặc hiển thị hình ảnh.
Nghĩa phổ thông:
Máy phát
Ví dụ
He used the new digital player to listen to his favorite podcasts.
Anh ấy dùng chiếc máy nghe kỹ thuật số mới để nghe các podcast yêu thích của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect