
adore
EN - VI

adoreverb(LOVE)
B2
To love someone deeply, often with great admiration, or to like something very much.
Yêu thương ai đó một cách sâu sắc, thường đi kèm với sự ngưỡng mộ lớn, hoặc đặc biệt yêu thích một điều gì đó.
Ví dụ
She truly adores the feeling of a cool breeze on a warm summer evening.
Cô ấy thực sự yêu thích cảm giác làn gió mát trong một buổi tối mùa hè ấm áp.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
adoreverb(RELIGION)
B2
To worship
Thờ phụng; tôn thờ (một đấng tối cao hoặc thần linh).
Ví dụ
The followers gathered to adore their deity with hymns and prayers.
Các tín đồ tập trung để thờ phụng vị thần của họ bằng những bài thánh ca và lời cầu nguyện.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


