
love
EN - VI

lovenoun(LIKING SOMEONE)
A2
[ Uncountable ]
A word used before your name at the end of notes or cards sent to friends or family.
Một từ ngữ được sử dụng trước tên người gửi ở cuối các bức thư hoặc thiệp chúc mừng gửi cho bạn bè hoặc người thân.
Ví dụ
The brief note concluded with love , mom.
Tờ ghi chú ngắn gọn đó kết thúc bằng 'yêu thương, mẹ'.
Xem thêm
B1
[ Uncountable ]
A very strong feeling of liking and attraction for another adult, or strong care for a friend or family member.
Một cảm xúc mãnh liệt về sự yêu thích và hấp dẫn đối với một người trưởng thành khác, hoặc sự quan tâm sâu sắc dành cho một người bạn hoặc thành viên trong gia đình.
Nghĩa phổ thông:
Tình yêu
Ví dụ
Her mother's unwavering support through difficult times showed deep love .
Sự đồng hành vững chắc của mẹ cô ấy qua những thời điểm khó khăn đã cho thấy tình thương bao la.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
B1
[ Countable ]
A person you feel love and attraction for
Một người mà chủ thể có cảm xúc yêu mến và sự thu hút đặc biệt.
Nghĩa phổ thông:
Người thương
Ví dụ
She introduced her partner, saying, "this is my love ."
Cô ấy giới thiệu bạn đời của mình và nói: 'đây là người yêu của tôi.'
Xem thêm
B1
A friendly word used to call someone
Một từ thân mật dùng để gọi ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Từ xưng hô thân mật
Ví dụ
Can you pass me that book, love ?
Cưng đưa cho tôi cuốn sách đó được không?
Xem thêm
lovenoun(LIKING SOMETHING)
B2
[ Uncountable ]
Strong liking for
Sự yêu thích mãnh liệt đối với
Nghĩa phổ thông:
Sự yêu thích
Ví dụ
Despite the challenges, his love for teaching never wavered, inspiring many students.
Bất chấp những thách thức, niềm đam mê giảng dạy của anh ấy không hề giảm sút, truyền cảm hứng cho nhiều học sinh.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
Something that you like very much
Một sự vật, hiện tượng hoặc khái niệm mà cá nhân có mức độ yêu thích rất cao.
Nghĩa phổ thông:
Vật yêu thích
Ví dụ
Cooking delicious meals for her family was a true love of hers.
Nấu những bữa ăn ngon cho gia đình là niềm đam mê thực sự của cô ấy.
Xem thêm
lovenoun(TENNIS)
C2
[ Uncountable ]
Zero points in a game, especially tennis
Điểm số 0 (không) trong một trận đấu, đặc biệt là trong bộ môn quần vợt.
Ví dụ
The announcer declared the score, "fifteen-love ," after a strong opening serve.
Phát thanh viên công bố tỉ số, 'mười lăm không,' sau một cú giao bóng mở màn mạnh mẽ.
Xem thêm
loveverb(LIKE SOMEONE)
A1
To feel a very strong, deep affection for someone, which can be romantic and sexual for an adult, or a close bond for a friend or family member.
Cảm nhận một tình cảm rất mạnh mẽ và sâu sắc đối với một người nào đó, có thể là sự gắn bó lãng mạn và tình dục đối với người trưởng thành, hoặc một mối liên kết thân thiết đối với bạn bè hoặc thành viên trong gia đình.
Nghĩa phổ thông:
Yêu
Ví dụ
Children often love their parents unconditionally as they grow.
Trẻ em thường yêu thương bố mẹ vô điều kiện khi lớn lên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
loveverb(LIKE SOMETHING)

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


