bg header

aggravate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

aggravate
verb
(MAKE WORSE)

ipa us/ˈæg·rə·veɪt/

To make a bad situation worse

Làm cho một tình hình hoặc vấn đề vốn đã tiêu cực trở nên tồi tệ hơn.
Nghĩa phổ thông:
Làm trầm trọng thêm
Ví dụ
Trying to ignore a small problem instead of fixing it might aggravate the situation over time.
Việc cố gắng bỏ qua một vấn đề nhỏ thay vì khắc phục nó có thể khiến mọi việc càng ngày càng tệ hơn về lâu dài.
Xem thêm

To make a disease worse

Làm trầm trọng thêm một căn bệnh.
Nghĩa phổ thông:
Làm bệnh nặng thêm
Ví dụ
The doctor warned that lack of rest could aggravate her respiratory illness.
Bác sĩ cảnh báo rằng việc thiếu nghỉ ngơi có thể làm nặng thêm bệnh hô hấp của cô ấy.
Xem thêm

aggravate
verb
(ANNOY)

ipa us/ˈæg·rə·veɪt/

To annoy someone

Gây phiền nhiễu hoặc khó chịu cho ai đó.
Ví dụ
Please try not to aggravate your sibling while they are studying.
Cố gắng đừng làm phiền anh chị em mình khi họ đang học bài.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect