
exasperate
EN - VI

exasperateverb
C2
To make someone feel very annoyed because they cannot solve a problem.
Khiến ai đó cảm thấy vô cùng bực bội, khó chịu hoặc thất vọng do không thể giải quyết được một vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Làm phát cáu
Ví dụ
When the machine repeatedly failed to work despite all troubleshooting efforts, it really began to exasperate the technician.
Khi cỗ máy liên tục hỏng đi hỏng lại bất chấp mọi nỗ lực khắc phục sự cố, điều đó thực sự bắt đầu khiến người kỹ thuật viên phát cáu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


