
ambush
EN - VI

ambushnoun
C2
A surprise attack on a person or group
Một cuộc tấn công bất ngờ nhằm vào một cá nhân hoặc một nhóm.
Nghĩa phổ thông:
Phục kích
Ví dụ
Security forces managed to prevent an ambush intended for the convoy.
Lực lượng an ninh đã ngăn chặn thành công một cuộc phục kích nhắm vào đoàn xe.
Xem thêm
ambushverb
C2
To surprise attack someone after hiding and waiting for them
Thực hiện một cuộc tấn công bất ngờ nhằm vào ai đó sau khi đã ẩn nấp và chờ đợi.
Nghĩa phổ thông:
Phục kích
Ví dụ
From its hiding spot in the tall grass, the wild cat ambushed the unsuspecting rabbit.
Từ chỗ ẩn mình trong đám cỏ cao, con mèo rừng đã rình vồ con thỏ mất cảnh giác.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


