bg header

ambush

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

ambush
noun

ipa us/ˈæm·bʊʃ/

A surprise attack on a person or group

Một cuộc tấn công bất ngờ nhằm vào một cá nhân hoặc một nhóm.
Nghĩa phổ thông:
Phục kích
Ví dụ
Security forces managed to prevent an ambush intended for the convoy.
Lực lượng an ninh đã ngăn chặn thành công một cuộc phục kích nhắm vào đoàn xe.
Xem thêm

ambush
verb

ipa us/ˈæm·bʊʃ/

To surprise attack someone after hiding and waiting for them

Thực hiện một cuộc tấn công bất ngờ nhằm vào ai đó sau khi đã ẩn nấp và chờ đợi.
Nghĩa phổ thông:
Phục kích
Ví dụ
From its hiding spot in the tall grass, the wild cat ambushed the unsuspecting rabbit.
Từ chỗ ẩn mình trong đám cỏ cao, con mèo rừng đã rình vồ con thỏ mất cảnh giác.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect