
mug
EN - VI

mugnoun(CUP)
A2
A big cup with straight sides used for hot drinks.
Một loại cốc lớn, thường có thành thẳng, được dùng để uống các loại đồ uống nóng.
Nghĩa phổ thông:
Cốc
Ví dụ
The mug was too hot to hold after it was filled with soup.
Cái cốc nóng quá không thể cầm được sau khi đựng canh.
Xem thêm
mugnoun(STUPID PERSON)
C2
A foolish and easily tricked person.
Một người ngây dại và dễ bị lừa gạt.
Nghĩa phổ thông:
Con lừa
Ví dụ
Anyone who thinks that offer is legitimate is a mug ; it's clearly a trick.
Bất cứ ai nghĩ rằng lời đề nghị đó là hợp pháp thì đúng là đồ ngốc; rõ ràng đó là một trò lừa bịp.
Xem thêm
mugnoun(FACE)
B2
Someone's face
Khuôn mặt của một người.
Ví dụ
The old man had a kind mug , full of wrinkles from years of smiling.
Gương mặt hiền hậu của ông cụ đầy những nếp nhăn hằn sâu từ bao năm tháng mỉm cười.
Xem thêm
mugverb
C2
To attack someone in a public place and steal their money
Tấn công ai đó ở nơi công cộng và cướp tiền của họ.
Nghĩa phổ thông:
Cướp
Ví dụ
Security cameras captured footage of someone mugging a pedestrian on the busy street.
Camera an ninh đã ghi lại hình ảnh một kẻ nào đó cướp của một người đi bộ trên con phố đông đúc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


