
analogous
EN - VI

analogousadjective
C2
Similar enough to another thing to be compared with it
Có đặc điểm tương đồng đủ lớn để có thể so sánh với một đối tượng khác.
Nghĩa phổ thông:
Có thể so sánh
Ví dụ
The human heart functions in a way that is analogous to a pump, circulating blood throughout the body.
Tim người hoạt động giống như một cái bơm, có nhiệm vụ bơm máu đi khắp cơ thể.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Describing colors that are next to each other on a color wheel and look similar.
Dùng để mô tả các màu sắc nằm liền kề nhau trên vòng tròn màu, có sự tương đồng về sắc thái.
Nghĩa phổ thông:
Tương đồng màu
Ví dụ
A beautiful sunset often displays analogous colors as it fades from bright orange to soft pink.
Một buổi hoàng hôn tuyệt đẹp thường mang những gam màu liền kề khi nó chuyển dần từ cam rực rỡ sang hồng phấn dịu nhẹ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


