bg header

alike

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

alike
adjective

ipa us/əˈlaɪk/

Similar to each other

Có đặc điểm tương đồng hoặc giống nhau giữa các đối tượng được đề cập.
Nghĩa phổ thông:
Giống nhau
Ví dụ
The two different car models were designed with such similar features that they looked quite alike.
Hai mẫu ô tô khác nhau được thiết kế với nhiều điểm tương đồng đến mức trông chúng na ná nhau.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

alike
adverb

ipa us/əˈlaɪk/

In a similar way

Theo một cách tương tự; một cách giống nhau.
Ví dụ
Even though they are from different families, the two children act alike.
Dù không cùng một nhà, hai đứa trẻ cư xử cứ như thể anh chị em ruột.
Xem thêm

Including everyone in the two groups just mentioned.

Bao gồm toàn bộ các thành phần hoặc đối tượng trong hai nhóm vừa được đề cập.
Nghĩa phổ thông:
Cả hai
Ví dụ
Students and teachers alike prepared for the upcoming school play.
Cả học sinh lẫn giáo viên đều chuẩn bị cho vở kịch sắp tới của trường.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect