
alike
EN - VI

alikeadjective
B1
Similar to each other
Có đặc điểm tương đồng hoặc giống nhau giữa các đối tượng được đề cập.
Nghĩa phổ thông:
Giống nhau
Ví dụ
The two different car models were designed with such similar features that they looked quite alike .
Hai mẫu ô tô khác nhau được thiết kế với nhiều điểm tương đồng đến mức trông chúng na ná nhau.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
alikeadverb
B2
In a similar way
Theo một cách tương tự; một cách giống nhau.
Ví dụ
Even though they are from different families, the two children act alike .
Dù không cùng một nhà, hai đứa trẻ cư xử cứ như thể anh chị em ruột.
Xem thêm
B2
Including everyone in the two groups just mentioned.
Bao gồm toàn bộ các thành phần hoặc đối tượng trong hai nhóm vừa được đề cập.
Nghĩa phổ thông:
Cả hai
Ví dụ
Students and teachers alike prepared for the upcoming school play.
Cả học sinh lẫn giáo viên đều chuẩn bị cho vở kịch sắp tới của trường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


