bg header

close

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

close
noun
(END)

[ Countable ]

The end of something

Sự kết thúc của một cái gì đó.
Ví dụ
We submitted our report right before the close of the business day.
Chúng tôi đã nộp báo cáo ngay trước khi hết giờ làm việc.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

close
noun
(ROAD)

[ Countable ]

A street, usually with homes, that vehicles can only enter from one end.

Một con đường, thường là đường dân cư, mà các phương tiện giao thông chỉ có thể đi vào từ một phía.
Nghĩa phổ thông:
Đường cụt
Ví dụ
Children often rode their bicycles without much traffic on the quiet close.
Trẻ em thường đạp xe trên con đường cụt vắng vẻ, ít xe cộ qua lại.
Xem thêm

close
verb
(NOT OPEN)

ipa us/kloʊz/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make something shut, or for something to become shut.

Hành động làm cho một vật thể trở nên kín, hoặc việc một vật thể tự động trở nên kín.
Nghĩa phổ thông:
Đóng
Ví dụ
He used a zipper to close his backpack before leaving.
Anh ấy kéo khóa ba lô trước khi rời đi.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To stop being open for people to enter.

Chấm dứt trạng thái mở cửa, không cho phép mọi người ra vào.
Nghĩa phổ thông:
Đóng cửa
Ví dụ
After a long day, the small shop always closes its doors at six o'clock.
Sau một ngày dài, cửa hàng nhỏ đó luôn đóng cửa lúc sáu giờ.
Xem thêm

close
verb
(END)

ipa us/kloʊz/
[ Intransitive ]
Xem thêm

For a business or organization to stop running, or to make a business or organization stop running.

Việc một doanh nghiệp hoặc tổ chức ngừng hoạt động, hoặc hành động làm cho một doanh nghiệp hoặc tổ chức ngừng hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Đóng cửa
Ví dụ
The manager announced their plan to close the factory by the end of the year.
Giám đốc đã thông báo kế hoạch đóng cửa nhà máy vào cuối năm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
[ Intransitive ]
Xem thêm

To finish or make something finish.

Kết thúc hoặc làm cho một cái gì đó kết thúc.
Nghĩa phổ thông:
Kết thúc
Ví dụ
The company decided to close that branch due to low sales.
Công ty quyết định đóng cửa chi nhánh đó do doanh số thấp.
Xem thêm

close
adjective
(RELATIONSHIP)

ipa us/kloʊs/

Knowing someone very well and liking them a lot, or seeing and talking to them often.

Mô tả một mối quan hệ trong đó các cá nhân có sự hiểu biết sâu sắc về nhau, có tình cảm yêu mến đặc biệt, hoặc thường xuyên duy trì tương tác và giao tiếp.
Nghĩa phổ thông:
Thân thiết
Ví dụ
Sarah and tom have a close relationship because they have known each other since childhood.
Sarah và tom có mối quan hệ thân thiết vì họ đã quen nhau từ nhỏ.
Xem thêm

Being directly connected by family or sharing strong beliefs, support, and care.

Có mối quan hệ trực tiếp về mặt gia đình hoặc cùng chia sẻ niềm tin mạnh mẽ, sự ủng hộ và sự quan tâm sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Thân thiết
Ví dụ
The siblings were very close, always spending holidays together.
Anh chị em họ rất gắn bó, luôn cùng nhau đón các dịp lễ.
Xem thêm

close
adjective
(CAREFUL)

ipa us/kloʊs/

With great care and attention

Được thực hiện hoặc xem xét với sự cẩn trọng và chú ý đặc biệt.
Nghĩa phổ thông:
Kĩ lưỡng
Ví dụ
The scientist conducted a close examination of the sample.
Nhà khoa học đã tiến hành phân tích tỉ mỉ mẫu vật.
Xem thêm

close
adjective
(SECRETIVE)

ipa us/kloʊs/

Unwilling to share information or feelings.

Không sẵn lòng chia sẻ thông tin hoặc cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Kín tiếng
Ví dụ
She was very close about her plans for the future.
Cô ấy rất kín tiếng về các kế hoạch tương lai của mình.
Xem thêm

close
adjective
(LACKING AIR)

ipa us/kloʊs/

Describing air that is heavy and warm, making it difficult to breathe.

Mô tả không khí có đặc tính nặng và ấm, khiến việc hô hấp trở nên khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Ngột ngạt
Ví dụ
The train carriage felt very close as it moved through the tunnel, with no fresh air.
Toa tàu trở nên rất ngột ngạt khi đi xuyên hầm, không có chút khí trời nào.
Xem thêm

close
adjective
(NEAR)

ipa us/kloʊs/

Not far in position or time

Có khoảng cách vật lý hoặc thời gian không lớn; ở gần.
Nghĩa phổ thông:
Gần
Ví dụ
The deadline for the project is very close, so we must work quickly.
Hạn chót của dự án đã cận kề, vì vậy chúng ta phải khẩn trương làm việc.
Xem thêm

close
adjective
(SIMILAR)

ipa us/kloʊs/

Having only a small difference

Chỉ có một sự khác biệt nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Gần giống
Ví dụ
Even though the teams were equally skilled, the final scores were surprisingly close.
Mặc dù các đội ngang tài ngang sức, nhưng tỷ số chung cuộc lại bất ngờ sít sao.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

close
adverb
(NEAR)

ipa us/kloʊs/

Not far in position or time

Không xa về vị trí hoặc thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Gần
Ví dụ
The car parked close to the curb.
Chiếc xe đậu sát lề đường.
Xem thêm

close
adverb
(SIMILAR)

ipa us/kloʊs/

Having only a small difference

Có sự khác biệt rất nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Gần như nhau
Ví dụ
The colors on the new print appeared close to the original painting.
Màu sắc trên bản in mới trông gần như màu của bức tranh gốc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect