
close
EN - VI

closenoun(END)
B1
[ Countable ]
The end of something
Sự kết thúc của một cái gì đó.
Ví dụ
We submitted our report right before the close of the business day.
Chúng tôi đã nộp báo cáo ngay trước khi hết giờ làm việc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
closenoun(ROAD)
B1
[ Countable ]
A street, usually with homes, that vehicles can only enter from one end.
Một con đường, thường là đường dân cư, mà các phương tiện giao thông chỉ có thể đi vào từ một phía.
Nghĩa phổ thông:
Đường cụt
Ví dụ
Children often rode their bicycles without much traffic on the quiet close .
Trẻ em thường đạp xe trên con đường cụt vắng vẻ, ít xe cộ qua lại.
Xem thêm
closeverb(NOT OPEN)
A1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make something shut, or for something to become shut.
Hành động làm cho một vật thể trở nên kín, hoặc việc một vật thể tự động trở nên kín.
Nghĩa phổ thông:
Đóng
Ví dụ
He used a zipper to close his backpack before leaving.
Anh ấy kéo khóa ba lô trước khi rời đi.
Xem thêm
A2
[ Intransitive ]
To stop being open for people to enter.
Chấm dứt trạng thái mở cửa, không cho phép mọi người ra vào.
Nghĩa phổ thông:
Đóng cửa
Ví dụ
After a long day, the small shop always closes its doors at six o'clock.
Sau một ngày dài, cửa hàng nhỏ đó luôn đóng cửa lúc sáu giờ.
Xem thêm
closeverb(END)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
For a business or organization to stop running, or to make a business or organization stop running.
Việc một doanh nghiệp hoặc tổ chức ngừng hoạt động, hoặc hành động làm cho một doanh nghiệp hoặc tổ chức ngừng hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Đóng cửa
Ví dụ
The manager announced their plan to close the factory by the end of the year.
Giám đốc đã thông báo kế hoạch đóng cửa nhà máy vào cuối năm.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To finish or make something finish.
Kết thúc hoặc làm cho một cái gì đó kết thúc.
Nghĩa phổ thông:
Kết thúc
Ví dụ
The company decided to close that branch due to low sales.
Công ty quyết định đóng cửa chi nhánh đó do doanh số thấp.
Xem thêm
closeadjective(RELATIONSHIP)
A2
Knowing someone very well and liking them a lot, or seeing and talking to them often.
Mô tả một mối quan hệ trong đó các cá nhân có sự hiểu biết sâu sắc về nhau, có tình cảm yêu mến đặc biệt, hoặc thường xuyên duy trì tương tác và giao tiếp.
Nghĩa phổ thông:
Thân thiết
Ví dụ
Sarah and tom have a close relationship because they have known each other since childhood.
Sarah và tom có mối quan hệ thân thiết vì họ đã quen nhau từ nhỏ.
Xem thêm
B1
Being directly connected by family or sharing strong beliefs, support, and care.
Có mối quan hệ trực tiếp về mặt gia đình hoặc cùng chia sẻ niềm tin mạnh mẽ, sự ủng hộ và sự quan tâm sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Thân thiết
Ví dụ
The siblings were very close , always spending holidays together.
Anh chị em họ rất gắn bó, luôn cùng nhau đón các dịp lễ.
Xem thêm
closeadjective(CAREFUL)
C2
With great care and attention
Được thực hiện hoặc xem xét với sự cẩn trọng và chú ý đặc biệt.
Nghĩa phổ thông:
Kĩ lưỡng
Ví dụ
The scientist conducted a close examination of the sample.
Nhà khoa học đã tiến hành phân tích tỉ mỉ mẫu vật.
Xem thêm
closeadjective(SECRETIVE)
B2
Unwilling to share information or feelings.
Không sẵn lòng chia sẻ thông tin hoặc cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Kín tiếng
Ví dụ
She was very close about her plans for the future.
Cô ấy rất kín tiếng về các kế hoạch tương lai của mình.
Xem thêm
closeadjective(LACKING AIR)
B2
Describing air that is heavy and warm, making it difficult to breathe.
Mô tả không khí có đặc tính nặng và ấm, khiến việc hô hấp trở nên khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Ngột ngạt
Ví dụ
The train carriage felt very close as it moved through the tunnel, with no fresh air.
Toa tàu trở nên rất ngột ngạt khi đi xuyên hầm, không có chút khí trời nào.
Xem thêm
closeadjective(NEAR)
A1
Not far in position or time
Có khoảng cách vật lý hoặc thời gian không lớn; ở gần.
Nghĩa phổ thông:
Gần
Ví dụ
The deadline for the project is very close , so we must work quickly.
Hạn chót của dự án đã cận kề, vì vậy chúng ta phải khẩn trương làm việc.
Xem thêm
closeadjective(SIMILAR)
C1
Having only a small difference
Chỉ có một sự khác biệt nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Gần giống
Ví dụ
Even though the teams were equally skilled, the final scores were surprisingly close .
Mặc dù các đội ngang tài ngang sức, nhưng tỷ số chung cuộc lại bất ngờ sít sao.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
closeadverb(NEAR)
A1
Not far in position or time
Không xa về vị trí hoặc thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Gần
Ví dụ
The car parked close to the curb.
Chiếc xe đậu sát lề đường.
Xem thêm
closeadverb(SIMILAR)
C1
Having only a small difference
Có sự khác biệt rất nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Gần như nhau
Ví dụ
The colors on the new print appeared close to the original painting.
Màu sắc trên bản in mới trông gần như màu của bức tranh gốc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


