bg header

arouse

EN - VI
Definitions
Form and inflection

arouse
verb

ipa us/əˈraʊz/

To make someone start to feel something

Làm phát sinh hoặc khơi dậy một cảm xúc, một trạng thái tinh thần hoặc một phản ứng nào đó ở một người.
Nghĩa phổ thông:
Khơi dậy
Ví dụ
Her inspiring speech deeply aroused hope in the audience.
Bài phát biểu truyền cảm hứng của cô ấy đã thắp lên hy vọng sâu sắc trong lòng khán giả.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Offensive ]

To make someone feel sexual excitement

Khơi gợi hoặc kích thích cảm xúc hưng phấn tình dục ở một người.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect