bg header

make

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

make
noun

ipa us/meɪk/

The brand or manufacturer of an item

Thương hiệu hoặc nhà sản xuất của một sản phẩm.
Nghĩa phổ thông:
Hãng
Ví dụ
What make is that new smartphone you bought?
Chiếc smartphone mới bạn mua đó là hãng gì?
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

make
verb
(PRODUCE)

ipa us/meɪk/
[ Transitive ]

To create something, often from specific materials

Sản xuất hoặc chế tạo một thứ gì đó, thường là từ các vật liệu cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Làm
Ví dụ
It takes skill to make a sturdy wooden chair.
Đóng một chiếc ghế gỗ chắc chắn đòi hỏi kỹ năng.
Xem thêm
[ Transitive ]

To direct, produce, or perform in a movie or tv show.

Chỉ đạo, sản xuất hoặc tham gia diễn xuất trong một bộ phim điện ảnh hoặc chương trình truyền hình.
Nghĩa phổ thông:
Làm phim
Ví dụ
The young filmmaker dreams of making an animated feature film.
Nhà làm phim trẻ mơ ước làm một bộ phim hoạt hình dài.
Xem thêm

make
verb
(CAUSE)

ipa us/meɪk/
[ Transitive ]

To cause something

Làm cho điều gì đó xảy ra.
Ví dụ
The loud music made the baby cry.
Tiếng nhạc ồn ào đã khiến em bé khóc.
Xem thêm

make
verb
(CAUSE TO BE)

ipa us/meɪk/
[ Transitive ]

To cause something to be, change into, or seem like something.

Khiến cho một vật/sự việc trở nên, biến đổi thành, hoặc có vẻ giống một vật/sự việc nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Làm
Ví dụ
Adding a pinch of salt can make the soup taste even better.
Thêm một nhúm muối có thể làm món súp ngon hơn hẳn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

make
verb
(PERFORM)

ipa us/meɪk/
[ Transitive ]

To perform an action

Thực hiện một hành động.
Ví dụ
We will make a reservation for dinner at the new restaurant.
Chúng tôi sẽ đặt chỗ ăn tối tại nhà hàng mới.
Xem thêm

make
verb
(TOTAL)

ipa us/meɪk/
[ Transitive ]
Xem thêm

To equal a sum when combined

Khi các yếu tố được kết hợp, tạo thành hoặc đạt đến một tổng số nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Tổng cộng
Ví dụ
Two plus three make five.
Hai cộng ba bằng năm.
Xem thêm

make
verb
(CALCULATE)

ipa us/meɪk/
[ Transitive ]
Xem thêm

To calculate as

Thực hiện phép tính để xác định một giá trị hoặc một kết quả cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tính ra
Ví dụ
Based on the early results, the scientists tried to make the total number of bacteria in the sample.
Dựa trên các kết quả sơ bộ, các nhà khoa học đã cố gắng ước tính tổng số lượng vi khuẩn trong mẫu vật.
Xem thêm

make
verb
(EARN/GET)

ipa us/meɪk/
[ Transitive ]

To earn or get

Thu được hoặc có được
Nghĩa phổ thông:
Kiếm được
Ví dụ
To make a difference, many people volunteer their time for various causes.
Để góp phần làm nên điều có ý nghĩa, nhiều người đã tình nguyện dành thời gian của mình cho các hoạt động khác nhau.
Xem thêm

make
verb
(ARRIVE)

ipa us/meɪk/
[ Transitive ]

To successfully reach a place or outcome

Việc đạt được một địa điểm hoặc một kết quả mong muốn một cách thành công.
Nghĩa phổ thông:
Đạt được
Ví dụ
Despite the heavy rain, the team managed to make it to the camp before nightfall.
Dù mưa lớn, đội đã xoay sở để đến được trại trước khi trời tối.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

make
verb
(GET PLACE)

ipa us/meɪk/
[ Transitive ]

To successfully join a team

Tham gia thành công vào một đội.
Nghĩa phổ thông:
Vào đội
Ví dụ
The coach decided not to let the new recruit make the traveling squad this season.
Huấn luyện viên quyết định không để tân binh góp mặt trong đội hình du đấu mùa giải này.
Xem thêm

make
verb
(APPEAR IN NEWS)

ipa us/meɪk/
[ Transitive ]

To become news

Trở thành nội dung được đưa tin trên các phương tiện truyền thông.
Nghĩa phổ thông:
Lên báo
Ví dụ
The company hoped its latest innovation would make headlines worldwide.
Công ty hy vọng đột phá mới nhất của mình sẽ lên mặt báo trên toàn thế giới.
Xem thêm

make
verb
(PERFECT)

ipa us/meɪk/
[ Transitive ]

To cause to be perfect

Làm cho cái gì đó đạt đến sự hoàn hảo.
Ví dụ
Her encouraging words always make a difficult task feel achievable.
Những lời động viên của cô ấy luôn khiến nhiệm vụ khó khăn trở nên khả thi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect