
make
EN - VI

makeverb(PRODUCE)
A1
[ Transitive ]
To create something, often from specific materials
Sản xuất hoặc chế tạo một thứ gì đó, thường là từ các vật liệu cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Làm
Ví dụ
It takes skill to make a sturdy wooden chair.
Đóng một chiếc ghế gỗ chắc chắn đòi hỏi kỹ năng.
Xem thêm
A1
[ Transitive ]
To direct, produce, or perform in a movie or tv show.
Chỉ đạo, sản xuất hoặc tham gia diễn xuất trong một bộ phim điện ảnh hoặc chương trình truyền hình.
Nghĩa phổ thông:
Làm phim
Ví dụ
The young filmmaker dreams of making an animated feature film.
Nhà làm phim trẻ mơ ước làm một bộ phim hoạt hình dài.
Xem thêm
makeverb(CAUSE)
B1
[ Transitive ]
To cause something
Làm cho điều gì đó xảy ra.
Ví dụ
The loud music made the baby cry.
Tiếng nhạc ồn ào đã khiến em bé khóc.
Xem thêm
makeverb(CAUSE TO BE)
B1
[ Transitive ]
To cause something to be, change into, or seem like something.
Khiến cho một vật/sự việc trở nên, biến đổi thành, hoặc có vẻ giống một vật/sự việc nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Làm
Ví dụ
Adding a pinch of salt can make the soup taste even better.
Thêm một nhúm muối có thể làm món súp ngon hơn hẳn.
Xem thêm
makeverb(PERFORM)
A2
[ Transitive ]
To perform an action
Thực hiện một hành động.
Ví dụ
We will make a reservation for dinner at the new restaurant.
Chúng tôi sẽ đặt chỗ ăn tối tại nhà hàng mới.
Xem thêm
makeverb(TOTAL)
B1
[ Transitive ]
Xem thêm
To equal a sum when combined
Khi các yếu tố được kết hợp, tạo thành hoặc đạt đến một tổng số nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Tổng cộng
Ví dụ
Two plus three make five.
Hai cộng ba bằng năm.
Xem thêm
makeverb(CALCULATE)
B2
[ Transitive ]
Xem thêm
To calculate as
Thực hiện phép tính để xác định một giá trị hoặc một kết quả cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tính ra
Ví dụ
Based on the early results, the scientists tried to make the total number of bacteria in the sample.
Dựa trên các kết quả sơ bộ, các nhà khoa học đã cố gắng ước tính tổng số lượng vi khuẩn trong mẫu vật.
Xem thêm
makeverb(EARN/GET)
B2
[ Transitive ]
To earn or get
Thu được hoặc có được
Nghĩa phổ thông:
Kiếm được
Ví dụ
To make a difference, many people volunteer their time for various causes.
Để góp phần làm nên điều có ý nghĩa, nhiều người đã tình nguyện dành thời gian của mình cho các hoạt động khác nhau.
Xem thêm
makeverb(ARRIVE)
B1
[ Transitive ]
To successfully reach a place or outcome
Việc đạt được một địa điểm hoặc một kết quả mong muốn một cách thành công.
Nghĩa phổ thông:
Đạt được
Ví dụ
Despite the heavy rain, the team managed to make it to the camp before nightfall.
Dù mưa lớn, đội đã xoay sở để đến được trại trước khi trời tối.
Xem thêm
makeverb(GET PLACE)
B2
[ Transitive ]
To successfully join a team
Tham gia thành công vào một đội.
Nghĩa phổ thông:
Vào đội
Ví dụ
The coach decided not to let the new recruit make the traveling squad this season.
Huấn luyện viên quyết định không để tân binh góp mặt trong đội hình du đấu mùa giải này.
Xem thêm
makeverb(APPEAR IN NEWS)
B2
[ Transitive ]
To become news
Trở thành nội dung được đưa tin trên các phương tiện truyền thông.
Nghĩa phổ thông:
Lên báo
Ví dụ
The company hoped its latest innovation would make headlines worldwide.
Công ty hy vọng đột phá mới nhất của mình sẽ lên mặt báo trên toàn thế giới.
Xem thêm
makeverb(PERFECT)
B1
[ Transitive ]
To cause to be perfect
Làm cho cái gì đó đạt đến sự hoàn hảo.
Ví dụ
Her encouraging words always make a difficult task feel achievable.
Những lời động viên của cô ấy luôn khiến nhiệm vụ khó khăn trở nên khả thi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


