bg header

trigger

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

trigger
noun
(GUN PART)

ipa us/ˈtrɪg·ər/
[ Countable ]

The part of a gun that you press to make it shoot.

Bộ phận của súng mà người dùng nhấn để kích hoạt cơ chế bắn.
Nghĩa phổ thông:
Cò súng
Ví dụ
The soldier put his finger on the trigger.
Người lính đặt ngón tay lên cò súng.
Xem thêm

trigger
noun
(START)

ipa us/ˈtrɪg·ər/
[ Countable ]

Something that makes something else start

Một yếu tố hoặc sự kiện gây ra sự khởi đầu của một điều gì đó khác.
Nghĩa phổ thông:
Yếu tố khởi phát
Ví dụ
Lack of sleep can be a trigger for stress in many people.
Thiếu ngủ có thể là yếu tố khởi phát căng thẳng ở nhiều người.
Xem thêm
[ Countable ]

Something that causes someone to feel upset and frightened by reminding them of a bad past event.

Một điều gì đó gây ra cảm giác buồn bã và sợ hãi cho một người, do gợi nhắc họ về một sự kiện tồi tệ trong quá khứ.
Nghĩa phổ thông:
Tác nhân gây tổn thương
Ví dụ
For many, certain sounds from a traumatic event can become a powerful trigger.
Đối với nhiều người, một số âm thanh từ sự kiện chấn động tâm lý có thể trở thành một nỗi ám ảnh mạnh mẽ.
Xem thêm

trigger
verb

ipa us/ˈtrɪg·ər/

To cause something to start

Gây ra sự khởi đầu của một sự việc hoặc quá trình nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Kích hoạt
Ví dụ
For some people, eating peanuts can trigger an allergic reaction.
Với một số người, ăn đậu phộng có thể làm bùng phát phản ứng dị ứng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

To make someone feel a strong negative emotion such as fear, shock, or anger, especially when reminded of a bad past event.

Kích hoạt hoặc khơi gợi một cảm xúc tiêu cực mạnh mẽ (như sợ hãi, sốc, giận dữ) ở một người, đặc biệt khi họ bị gợi nhắc về một sự kiện tồi tệ trong quá khứ.
Nghĩa phổ thông:
Khơi dậy cảm xúc tiêu cực
Ví dụ
The loud, sudden noise triggered a feeling of intense fear in the small child.
Tiếng động lớn, bất ngờ đã gây ra nỗi sợ hãi tột độ cho đứa trẻ nhỏ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect