
arrange
EN - VI

arrangeverb(PLAN)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To plan or organize something
Lập kế hoạch hoặc tổ chức một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sắp xếp
Ví dụ
They needed to arrange transport for all the guests arriving from out of town.
Họ cần lo liệu phương tiện đi lại cho tất cả khách mời đến từ tỉnh/thành phố khác.
Xem thêm
arrangeverb(PUT IN POSITION)
B2
[ Transitive ]
To place a group of items in a specific order.
Sắp xếp hoặc bố trí một tập hợp các đối tượng theo một trình tự cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Sắp xếp
Ví dụ
Before the guests arrived, they arranged the chairs around the large table.
Trước khi khách đến, họ sắp xếp ghế quanh cái bàn lớn.
Xem thêm
arrangeverb(MUSIC)
B2
[ Transitive ]
To change a piece of music so it can be played in a different way, such as for a specific instrument.
Thay đổi cấu trúc hoặc cách thức trình bày một bản nhạc để nó có thể được biểu diễn theo một hình thức khác, ví dụ như cho một nhạc cụ cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Chuyển soạn
Ví dụ
The band decided to arrange the pop song for a string quartet to give it a classical feel.
Ban nhạc quyết định chuyển soạn bài hát pop đó cho một tứ tấu đàn dây để khoác lên nó một âm hưởng cổ điển.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


