
organize
EN - VI

organizeverb(ARRANGE)
B1
To plan for something to happen
Lập kế hoạch để một sự kiện, hoạt động hoặc quá trình nào đó được diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Tổ chức
Ví dụ
Before the big event, volunteers helped to organize all the materials and equipment.
Trước sự kiện trọng đại, các tình nguyện viên đã giúp sắp xếp tất cả vật liệu và thiết bị.
Xem thêm
organizeverb(MAKE A SYSTEM)
B2
To arrange or do something in a planned way
Sắp xếp hoặc tiến hành một việc gì đó theo một kế hoạch cụ thể nhằm thiết lập trật tự hoặc cấu trúc.
Nghĩa phổ thông:
Tổ chức
Ví dụ
It took the team several hours to organize all the data into the new system.
Nhóm đã mất vài giờ để hệ thống hóa toàn bộ dữ liệu vào hệ thống mới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


