
sort
EN - VI

sortnoun(TYPE)
sortnoun(PERSON)
B1
[ Countable ]
A type of person.
Một loại người.
Ví dụ
He's not the competitive sort ; he enjoys friendly games without keeping score.
Anh ấy không phải là người hiếu thắng; anh ấy thích những trận đấu vui vẻ mà không đặt nặng thắng thua.
Xem thêm
sortverb(ORDER)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To arrange things in a specific order or to divide them into different groups
Sắp xếp các đối tượng theo một trật tự cụ thể hoặc phân loại chúng thành các nhóm khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Sắp xếp
Ví dụ
The office worker needs to sort the incoming mail by department.
Nhân viên văn phòng cần phân loại thư đến theo phòng ban.
Xem thêm
sortverb(DEAL WITH)
B2
[ Transitive ]
To fix or put something in order
Sửa chữa hoặc sắp xếp cái gì đó theo trật tự.
Nghĩa phổ thông:
Xử lý
Ví dụ
The mechanic arrived to sort the broken engine.
Người thợ máy đã đến để sửa chữa động cơ bị hỏng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


