bg header

sort

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

sort
noun
(TYPE)

ipa us/sɔːrt/
[ Countable ]

A type or kind of thing

Một loại hoặc dạng của một sự vật.
Ví dụ
She prefers that sort of book, usually mysteries.
Cô ấy thích kiểu sách đó, thường là trinh thám.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

sort
noun
(PERSON)

ipa us/sɔːrt/
[ Countable ]

A type of person.

Một loại người.
Ví dụ
He's not the competitive sort; he enjoys friendly games without keeping score.
Anh ấy không phải là người hiếu thắng; anh ấy thích những trận đấu vui vẻ mà không đặt nặng thắng thua.
Xem thêm

sort
verb
(ORDER)

ipa us/sɔːrt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To arrange things in a specific order or to divide them into different groups

Sắp xếp các đối tượng theo một trật tự cụ thể hoặc phân loại chúng thành các nhóm khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Sắp xếp
Ví dụ
The office worker needs to sort the incoming mail by department.
Nhân viên văn phòng cần phân loại thư đến theo phòng ban.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

sort
verb
(DEAL WITH)

ipa us/sɔːrt/
[ Transitive ]

To fix or put something in order

Sửa chữa hoặc sắp xếp cái gì đó theo trật tự.
Nghĩa phổ thông:
Xử lý
Ví dụ
The mechanic arrived to sort the broken engine.
Người thợ máy đã đến để sửa chữa động cơ bị hỏng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect