
ashy
EN - VI

ashyadjective(BURNED)
B1
Like or made of the soft, gray, or black powder left after something burns.
Có đặc tính giống hoặc được cấu tạo từ loại bột mềm, màu xám hoặc đen còn sót lại sau quá trình cháy.
Nghĩa phổ thông:
Xám tro
Ví dụ
The old fireplace was filled with an ashy dust that coated the bricks.
Lò sưởi cũ đầy bụi tro phủ kín những viên gạch.
Xem thêm
ashyadjective(COLOUR)
B1
Light grey in colour
Có màu xám nhạt.
Ví dụ
She noticed an ashy tint to the sky just before the heavy snowfall began.
Cô ấy nhận thấy bầu trời mang một màu xám xịt ngay trước khi tuyết bắt đầu rơi dày hạt.
Xem thêm
ashyadjective(SKIN)
B2
Dry and showing white patches, typically on skin.
Khô và có các mảng trắng, thường xuất hiện trên da.
Nghĩa phổ thông:
Mốc
Ví dụ
The cold winter air always made her legs look ashy , needing lotion.
Không khí lạnh mùa đông luôn khiến da chân cô ấy bị khô mốc, cần phải dùng kem dưỡng ẩm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


