bg header

desiccated

EN - VI
Definitions
Form and inflection

desiccated
adjective

ipa us/ˈdes·ə·keɪ·ɾɪd/

Dried, with the moisture removed

Đã được làm khô hoàn toàn bằng cách loại bỏ hết độ ẩm.
Nghĩa phổ thông:
Khô kiệt
Ví dụ
The machine is designed to produce desiccated fruit snacks for long-term storage.
Cỗ máy được thiết kế để sản xuất các món ăn vặt trái cây sấy khô nhằm bảo quản được lâu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Not interesting or completely without imagination

Không có sức hấp dẫn hoặc hoàn toàn thiếu trí tưởng tượng.
Nghĩa phổ thông:
Khô khan
Ví dụ
Many found the long lecture to be desiccated, offering nothing new to think about.
Nhiều người thấy buổi diễn thuyết dài dòng thật khô khan, không mang lại điều gì mới mẻ để suy ngẫm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect