
desiccated
EN - VI

desiccatedadjective
C2
Dried, with the moisture removed
Đã được làm khô hoàn toàn bằng cách loại bỏ hết độ ẩm.
Nghĩa phổ thông:
Khô kiệt
Ví dụ
The machine is designed to produce desiccated fruit snacks for long-term storage.
Cỗ máy được thiết kế để sản xuất các món ăn vặt trái cây sấy khô nhằm bảo quản được lâu.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Not interesting or completely without imagination
Không có sức hấp dẫn hoặc hoàn toàn thiếu trí tưởng tượng.
Nghĩa phổ thông:
Khô khan
Ví dụ
Many found the long lecture to be desiccated , offering nothing new to think about.
Nhiều người thấy buổi diễn thuyết dài dòng thật khô khan, không mang lại điều gì mới mẻ để suy ngẫm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


