bg header

wet

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

wet
noun
(WATER)

ipa us/wet/
[ Uncountable ]

Liquid, especially water

Chất lỏng, đặc biệt là nước.
Ví dụ
After the rain, puddles of wet collected in the low spots.
Sau cơn mưa, những vũng nước đọng lại ở những chỗ trũng.
Xem thêm

wet
noun
(PERSON)

ipa us/wet/
[ Countable ]

A person who has a weak character and does not express strong opinions.

Một người có tính cách nhu nhược, thiếu kiên định và không thể hiện những quan điểm mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Người nhu nhược
Ví dụ
During the heated discussion, she refused to pick a side or offer any firm stance, revealing herself to be a total wet.
Trong cuộc thảo luận gay gắt, cô ấy từ chối đứng về phía nào hay đưa ra quan điểm dứt khoát, lộ rõ bản chất nhu nhược của mình.
Xem thêm
[ Countable ]

A member of britain's conservative party who holds moderate or mild opinions.

Một thành viên của đảng bảo thủ anh có quan điểm ôn hòa hoặc mềm mỏng.
Nghĩa phổ thông:
Người bảo thủ ôn hòa
Ví dụ
Within the conservative party, she was often seen as a wet, consistently proposing gradual changes instead of radical shifts.
Trong nội bộ đảng bảo thủ, bà ấy thường được coi là một người ôn hòa, luôn đề xuất những thay đổi dần dần thay vì những chuyển đổi triệt để.
Xem thêm

wet
verb

ipa us/wet/

To make something wet

Làm cho một vật thể trở nên ướt.
Nghĩa phổ thông:
Làm ướt
Ví dụ
Please wet the cloth before you wipe the counter.
Làm ướt miếng vải trước khi lau mặt bàn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

wet
adjective
(NOT DRY)

ipa us/wet/

Covered in water or another liquid

Được bao phủ bởi nước hoặc một chất lỏng khác.
Nghĩa phổ thông:
Ướt
Ví dụ
He dried the wet counter with a clean towel.
Anh ấy lau khô mặt bàn ướt bằng một chiếc khăn sạch.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Describes weather or times when rain is falling.

Mô tả trạng thái thời tiết hoặc khoảng thời gian có mưa.
Nghĩa phổ thông:
Có mưa
Ví dụ
The wet weather meant we had to cancel our outdoor picnic plans.
Thời tiết mưa khiến chúng tôi phải hủy bỏ kế hoạch dã ngoại ngoài trời.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Still liquid and not yet dry or solid.

Vẫn còn ở trạng thái lỏng và chưa khô hoặc đông đặc.
Nghĩa phổ thông:
Ướt
Ví dụ
She accidentally smeared her hand across the wet ink on the page.
Cô ấy lỡ tay quệt vào chỗ mực còn ướt trên trang giấy.
Xem thêm

wet
adjective
(WEAK)

ipa us/wet/

Having a weak character and not expressing strong opinions.

Miêu tả một cá nhân có tính cách yếu đuối, thiếu kiên định và thường không thể hiện những quan điểm mạnh mẽ hoặc kiên quyết.
Nghĩa phổ thông:
Ba phải
Ví dụ
He was too wet to argue against the team's questionable plan, even though he had doubts.
Anh ta quá nhu nhược để phản đối kế hoạch có vấn đề của đội, dù anh ta có băn khoăn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect