
assistant
EN - VI

assistantnoun
A2
A person who works in a shop, selling items to customers and offering advice about the products sold there.
Một người làm việc trong cửa hàng, thực hiện việc bán sản phẩm cho khách hàng và cung cấp tư vấn về các mặt hàng được bày bán tại đó.
Nghĩa phổ thông:
Nhân viên bán hàng
Ví dụ
The assistant explained the features of different phone models, helping me make a decision.
Nhân viên bán hàng đã giải thích các tính năng của các mẫu điện thoại khác nhau, giúp tôi quyết định.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
A person who helps another do a job
Một người có nhiệm vụ hỗ trợ người khác trong việc thực hiện công việc.
Nghĩa phổ thông:
Trợ lý
Ví dụ
My new research assistant helped me collect data for the project.
Trợ lý nghiên cứu mới đã giúp tôi thu thập dữ liệu cho dự án.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


