bg header

buyer

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

buyer
noun

ipa us/ˈbaɪ·ər/

A person who buys something that costs a lot of money.

Một cá nhân hoặc tổ chức tiến hành mua sắm các sản phẩm hoặc tài sản có giá trị tài chính đáng kể.
Ví dụ
After several viewings, a serious buyer made an offer on the luxury apartment.
Sau nhiều lần xem căn hộ, một khách mua có thiện chí đã ra giá cho căn hộ cao cấp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

A person whose job is to choose what a company will purchase.

Người có nhiệm vụ hoặc công việc lựa chọn các sản phẩm, dịch vụ mà một công ty sẽ mua sắm.
Nghĩa phổ thông:
Nhân viên thu mua
Ví dụ
The new buyer for the supermarket chain decided which organic produce to stock.
Người phụ trách thu mua mới của chuỗi siêu thị đã quyết định những loại nông sản hữu cơ nào sẽ được nhập để bày bán.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect