bg header

rep

EN - VI
Definitions
Form and inflection

rep

Abbreviation for republican

Là dạng viết tắt của từ 'republican' (đảng cộng hòa).
Ví dụ
In the quick meeting notes, "rep." was written instead of the full name of the political association.
Trong ghi chú cuộc họp vắn tắt, "rep." được ghi tắt thay cho tên đầy đủ của đảng cộng hòa.
Xem thêm

rep
noun
(BUSINESS)

ipa us/rep/
[ Countable ]

A person who travels to different places to convince people to buy things or services from their company.

Một cá nhân có trách nhiệm di chuyển đến các địa điểm khác nhau nhằm mục đích giới thiệu và thuyết phục khách hàng tiềm năng mua sản phẩm hoặc dịch vụ do công ty của họ cung cấp.
Nghĩa phổ thông:
Đại diện bán hàng
Ví dụ
A good rep knows how to highlight the benefits of their company's offerings.
Một nhân viên kinh doanh giỏi biết cách nêu bật lợi ích của sản phẩm và dịch vụ của công ty mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Countable ]

A person who officially speaks or acts for another person or group.

Một người chính thức phát ngôn hoặc hành động thay mặt cho một cá nhân hoặc một nhóm.
Nghĩa phổ thông:
Người đại diện
Ví dụ
The actor's rep negotiated a better contract for the upcoming film.
Đại diện của diễn viên đã đàm phán một hợp đồng tốt hơn cho bộ phim sắp tới.
Xem thêm

rep
noun
(THEATRE)

ipa us/rep/
[ Uncountable ]

A way of performing where one group of actors puts on several different plays one after another, repeatedly.

Một hình thức biểu diễn sân khấu trong đó một đoàn kịch trình diễn luân phiên nhiều vở kịch khác nhau theo một lịch trình lặp lại.
Nghĩa phổ thông:
Biểu diễn luân phiên
Ví dụ
After several months of touring with the same rep of three different comedies, the cast was ready for a break.
Sau vài tháng lưu diễn chỉ với cùng một bộ ba vở hài kịch, dàn diễn viên đã sẵn sàng cho một quãng nghỉ.
Xem thêm

rep
noun
(EXERCISE)

ipa us/rep/
[ Countable ]

The number of times a single exercise is performed in a sports training session.

Số lần lặp lại của một động tác hoặc bài tập cụ thể được thực hiện trong một buổi tập luyện thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Lần
Ví dụ
She aimed for 12 reps on each leg during the squat exercise.
Cô ấy đặt mục tiêu thực hiện 12 lần cho mỗi chân trong bài tập squat.
Xem thêm

rep
noun
(REPUTATION)

ipa us/rep/
[ Countable ]

The general opinion people have about someone or something, or the respect and admiration it receives, based on their past actions or qualities.

Ý kiến, nhận định chung của công chúng về một cá nhân, tổ chức hay sự vật, hoặc mức độ tôn trọng và ngưỡng mộ mà đối tượng đó nhận được, dựa trên hành động hoặc phẩm chất trong quá khứ của họ/nó.
Nghĩa phổ thông:
Danh tiếng
Ví dụ
Their fair dealings gave the shop a great rep among local customers.
Cách làm ăn minh bạch đã giúp cửa hàng xây dựng được tiếng tăm tốt trong lòng khách hàng địa phương.
Xem thêm

rep
noun
(INCLUDING ALL)

ipa us/rep/
[ Uncountable ]

The inclusion of many different types of people so that all groups are shown.

Sự bao gồm nhiều nhóm người đa dạng, nhằm đảm bảo mọi thành phần đều được thể hiện.
Nghĩa phổ thông:
Tính đại diện
Ví dụ
Organizers of the international music festival focused on achieving good rep by inviting musicians from every continent and many different genres.
Các nhà tổ chức liên hoan âm nhạc quốc tế chú trọng đến việc tạo ra sự đa dạng bằng cách mời các nhạc sĩ từ mọi châu lục và nhiều thể loại âm nhạc khác nhau.
Xem thêm

rep
verb

ipa us/rep/

To act for someone, especially as their lawyer or agent.

Hành động thay mặt cho ai đó, đặc biệt là với tư cách luật sư hoặc người đại diện.
Nghĩa phổ thông:
Đại diện
Ví dụ
The rising artist hoped a major agency would agree to rep her work.
Nghệ sĩ đang lên hy vọng một công ty lớn sẽ nhận lời đại diện cho tác phẩm của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect